quốc doanh

Học thuật
Thân thiện
quốc doanh

Công ty quốc doanh này xây dựng một nhà máy mới.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng phụ sau danh từ):
    • Do nhà nước kinh doanh, quản lý sở hữu: Chỉ các cơ sở, tổ chức, hoạt động kinh tế thuộc sở hữu được điều hành trực tiếp bởi nhà nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thành phần kinh tế quốc doanh giữ vai trò chủ đạo. (Thành phần kinh tế do nhà nước kinh doanh giữ vai trò chủ đạo.)
    • Xí nghiệp quốc doanh đó đang được cổ phần hóa. (Xí nghiệp do nhà nước kinh doanh đó đang được cổ phần hóa.)
    • Mậu dịch quốc doanh đảm bảo nguồn hàng thiết yếu. (Hoạt động mậu dịch do nhà nước kinh doanh đảm bảo nguồn hàng thiết yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khu vực quốc doanh": chỉ toàn bộ các đơn vị, doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước trong nền kinh tế.
    • Khu vực quốc doanh đang được cấu lại để hoạt động hiệu quả hơn.
  • "Chế độ quốc doanh": mô hình kinh tế nhà nước nắm giữ toàn bộ hoặc phần lớn các phương tiện sản xuất kinh doanh.
    • Chế độ quốc doanh từng phổ biếnnhiều quốc gia.
Biến thể từ liên quan
  • Quốc hữu hóa (động từ): hành động chuyển tài sản, doanh nghiệp tư nhân thành sở hữu nhà nước.
  • Doanh nghiệp nhà nước (danh từ): thuật ngữ hiện đại, đồng nghĩa với xí nghiệp/quốc doanh, chỉ doanh nghiệp do nhà nước sở hữu toàn bộ hoặc cổ phần chi phối.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà nước (khi dùng kết hợp, dụ: doanh nghiệp nhà nước, kinh tế nhà nước).
  • Công hữu (tính từ, chỉ tính chất thuộc sở hữu chung của nhà nước, của toàn dân).
Từ trái nghĩa
  • Tư doanh (tính từ): do tư nhân kinh doanh.
  • Tư nhân (tính từ): thuộc về cá nhân hoặc tổ chức không phải nhà nước.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "quốc doanh" thường được dùng như một yếu tố phụ sau danh từ ( dụ: xí nghiệp quốc doanh, thương nghiệp quốc doanh) để bổ nghĩa cho danh từ đó.
  • Đây thuật ngữ đặc trưng của giai đoạn kinh tế kế hoạch hóa tập trung vẫn được sử dụng trong các văn bản, phân tích về kinh tế. Trong ngôn ngữ hiện đại, cụm "doanh nghiệp nhà nước" được dùng phổ biến hơn.
quốc doanh

Công ty quốc doanh này xây dựng một nhà máy mới.

  1. t. (thường dùng phụ sau d.). Do nhà nước kinh doanh. Thành phần kinh tế quốc doanh. Xí nghiệp quốc doanh. Mậu dịch quốc doanh.