quốc doanh

  1. t. (thường dùng phụ sau d.). Do nhà nước kinh doanh. Thành phần kinh tế quốc doanh. Xí nghiệp quốc doanh. Mậu dịch quốc doanh.
quốc doanh
Công ty quốc doanh này xây dựng một nhà máy mới.